Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Phùng Văn Ba”.

  1. Phùng Văn Bảy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Bảy Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Bẩy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Bẩy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Bao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Bách Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Bản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Phượng Cách, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Bấy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Bắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Bằng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lũng hoà, Xã Lũng Hoà, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Bạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 149 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Bảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Báu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/01/1967 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Bàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/08/1972 Quê quán: Thái Hoà - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Bắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/05/1970 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Bao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Ba E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Kéo Dây, Đề Thám, Tràng Định Hy sinh: 03/12/1969 Mai táng ban đầu: (82-72)02 Đức Lập
  2. Phùng Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kéo Lầy - Đề Thám - Trang Định - Lạng Sơn Hy sinh: 1/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 82.72.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phùng Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kéo Dây- Đề Thám- Tràng Định Hy sinh: 12/3/1969 (82-72)02 Đức Lập