Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Phùng Văn Ba”.

  1. Phùng Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 95 Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Bản Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Bảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 134 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn bành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/11/1950 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Báu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Bảy Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/8/1985 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1058 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Bạn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Bàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Bành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Bái Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Bân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Bạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Bảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Bảng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Bảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Ba E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Kéo Dây, Đề Thám, Tràng Định Hy sinh: 03/12/1969 Mai táng ban đầu: (82-72)02 Đức Lập
  2. Phùng Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kéo Lầy - Đề Thám - Trang Định - Lạng Sơn Hy sinh: 1/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 82.72.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phùng Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kéo Dây- Đề Thám- Tràng Định Hy sinh: 12/3/1969 (82-72)02 Đức Lập