Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Phùng Văn Ba”.

  1. Phùng Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1958 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 747 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Ba Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/6/1951 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Ba Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 141 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Bá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/8/1874 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Phùng văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 117 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Ba Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Ba Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C5D8E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1982 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1952 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Phùng văn Bảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 530 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Bào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 467 · Hàng 40 Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Bâu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 378 · Hàng 35 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Ba E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Kéo Dây, Đề Thám, Tràng Định Hy sinh: 03/12/1969 Mai táng ban đầu: (82-72)02 Đức Lập