Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Phùng Tiến Dong”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Phụng Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1952 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Đại đội Lam Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Võ Phụng Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1952 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Đại đội Lam Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phùng Tiến ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: lai đồng - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Võ Phụng Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 10 · Khu G Xem chi tiết →
  5. Lê Tiến Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 88 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phùng Tiến Ích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Lại Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C18 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phùng Tiến Ích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Lai Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C18 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Phụng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Phụng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Phùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Động, Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  12. Phùng Quang Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 10 - 1968 Quê quán: Tiên Dương - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Thái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 07/09/1969 Quê quán: Đông Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 663 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 22 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Phùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Thái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/9/1969 Quê quán: Đông Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/06/1966 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 22 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phùng Quang Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Tiên Dương - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: C5 - D2 - E138 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Tiến Dong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Luông - Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1969 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh H4 Gia Lai - Gia Lai