Tìm thấy 310 hồ sơ cho “Phùng Tính An”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Mỹ Long, Cầu Ngang, Cầu Ngang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Phùng Ba Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Xuân Tường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 Quê quán: Nghĩa Liêm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngũ Xuân Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Nam Hùng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Khắc Trị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/04/1969 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1969 Quê quán: An Hải - Tiên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: An Hải - Tiên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Lam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Lam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Lam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1969 Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Mậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/11/1972 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Dự Hàng - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thim Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/06/1972 Quê quán: Xã Đoàn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Viện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Minh Phùng Leng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Phùng Văn Bộ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phùng Văn Bộ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phùng Văn Bộ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.