Tìm thấy 310 hồ sơ cho “Phùng Tính An”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Tiến Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 163 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Anh Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Hòa Liên - Hòa ang - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phùng Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/09/1979 Quê quán: Lương Phi - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phùng Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1979 Quê quán: Lương Phi - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1984 Quê quán: Vọng Thê - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1984 Quê quán: Vọng Thê - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phùng Gia An Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/09/1985 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: P.HCần Trường QC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phùng Gia An Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/09/1985 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: P.HCần Trường QC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g25 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Duyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c16 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng C21 Xem chi tiết →
- Phùng Anh Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Hòa Liên - Hòa Vang - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Phùng Phú An Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/09/1969 Quê quán: Phú Sơn - Bấn Bạt - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1966 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Nguyên Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Do, Kiêm An, Kiêm An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Nguyên Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Hoà Do, Kiêm An, Kiêm An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Quang Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.