Tìm thấy 310 hồ sơ cho “Phùng Tính An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 822 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1815 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/5/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1461 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/6/1982 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 403 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1961 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 581 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phùng Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1723 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Phùng Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 886 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Phùng Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1508 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 893 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1756 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1993 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 868 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1453 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1839 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Tiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1803 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Xưa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 578 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Xị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 115 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1075 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Phùng Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1784 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1961 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1247 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Tính An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Thịnh- Châu Yên- Hy sinh: 27/1/1969