Tìm thấy 310 hồ sơ cho “Phùng Tính An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Duy Phùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C3 - D2 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D9 - E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  3. Phùng Quang Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1973 Quê quán: An Thanh - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: An Lý - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phùng Thị Nghị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Nhuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/11/1969 Quê quán: Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Cánh 8 D50 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Vần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C8 D2 E 866 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hồ Phụng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Công an vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phùng Bá Danh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C10 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phùng Bá Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C7 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phùng Anh Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Nhà 140 Vĩnh Phú - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C5 D8 E 64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Dương Kim Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  19. Mã Phụng Bình Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Khu AH Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Tính An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Thịnh- Châu Yên- Hy sinh: 27/1/1969