Tìm thấy 310 hồ sơ cho “Phùng Tính An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1974 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 671 Xem chi tiết →
  2. Anh Phụng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Tư Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Phụng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/06/1964 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phùng Gia An Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  6. Hoàng Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 602 Xem chi tiết →
  7. Phùng Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 442 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Tám Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 405 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phùng Khắc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: An hiệp - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 124 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1980 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 436 Xem chi tiết →
  12. Phùng Sỹ Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 391 Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 172 Xem chi tiết →
  14. Trương Thị Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 379 Xem chi tiết →
  15. Tư Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng B5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Phụng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/06/1964 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Thị trấn TB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phùng Sỹ Phàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/07/1971 Quê quán: Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phùng Sỹ Phàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1971 Quê quán: Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Phụng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1788 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 24 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Tính An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Thịnh- Châu Yên- Hy sinh: 27/1/1969