Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Phùng Quang Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phùng Văn Chỉ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Lạc - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Văn Yên, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Xin Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21 - 01 - 1972 Quê quán: Vạn Thắng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quãn Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Số 46 Phùng Liệu - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Phùng Chí Kiêu - Mỹ Hậu - Hải Hưng Đơn vị: D16 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Phung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phùng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phùng Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúng Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Xuân Tương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Chỉ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Minh Lạc - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quãn Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Phụng Công - Văn Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/7/1968 Quê quán: Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Duy Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: K83 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phùng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Tiến Hoà - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: BT 43 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng C Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Chiêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Lê Nin - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C4 - D48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.