Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Phùng Quang Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng C Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phùng Ngọc Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Chiêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Chỉ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Dậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 632 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Thim Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 205 Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Tạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Xin Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phùng Đắc Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  11. Quãn Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Trương Thị Phúng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Để Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Nam Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: PG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phùng Tầu Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1953 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1982 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Phụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 761 Xem chi tiết →
  17. Đặng Phụng Doanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Xuân Quang - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Dự Hàng - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phùng Xuân Đình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1974 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: K18 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Quang Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hợp Thịnh- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/06/1974 (80-01)08 Kon Tum 1/50000