Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Phùng Quốc Trung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/5/1970 Quê quán: Trung Hoà - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Tý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Trung Hùng - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Phụng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/7/1971 Quê quán: Yên Trung - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phùng Như Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/9/1973 Quê quán: Trung Hưng - Thị Xã SơnTây - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vương Trung Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/5/1971 Quê quán: Phùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phùng Xuân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 204 Bà Triệu - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phùng Xuân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Số 204 Bà Triệu - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phùng Chu Kỷ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Phú Mỹ- Quốc Oai- Hà Nội Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Trực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1971 Quê quán: Phùng Văn - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Kế Túc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngõ Trung Phùng - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Kế Túc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Ngõ Trung Phùng - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quyết Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Số 11 Trung Phụng - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Quốc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 7/6/1968