Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Phùng Ngữ”.

  1. Phùng Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  2. Phùng Ngữ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: D75 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Phùng Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 91 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Phùng Nguyên Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 165 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Phùng Nguyên Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Do, Kiêm An, Kiêm An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phùng Nguyên Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Hoà Do, Kiêm An, Kiêm An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Ngữ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/2/1971
  2. Phùng Văn Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 18/11/1971
  3. Phùng Văn Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 18/11/1971