Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Phùng Minh”.

  1. Phùng Minh Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Phùng Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Phùng Minh Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Phùng Minh Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Phùng Minh Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Phùng Minh Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng B · Lô 91 · Khu A8 Xem chi tiết →
  7. Phùng Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  8. Phùng Minh Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/6/1986 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
  9. Phùng Minh Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng G · Lô 121 · Khu A10 Xem chi tiết →
  10. Phùng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phùng Minh Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 311 · Hàng 30 Xem chi tiết →
  12. Phùng Minh Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 67 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  13. Phùng Minh Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Phùng Minh Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phùng Minh Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 70 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  16. Phùng Minh Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/2/1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phùng Minh Trĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phùng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 17 Xem chi tiết →
  19. Phùng Minh Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Phùng Minh Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Điền - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 28/05/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc ấp Đắc Lung - Kon Tum
  2. Phùng Văn Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Mỹ Đức Hy sinh: 7/1969
  3. Phùng Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1930 Hy sinh: 20/9/84
  4. Phùng Văn Minh (Mỹ Đức) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 7/1969
  5. Phùng Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Điền- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 28/05/1969 Đông bắc ấp Đắc Lung
→ Xem cả 14 người trong các danh sách