Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Phùng Huy Hùng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phùng Đình Huy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phùng Quốc Đạt (Phùng Huy Nhớ) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1976 Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: D1 - E201 - BCHQS Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phùng Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Văn Phú - Văn Yên - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Văn Phú - Văn Yên - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Huy Quyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Trân huy Loát Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Trần Huy Cự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Trần Huy Doành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trần Huy Gầy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trần Huy Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trần Huy Loát Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Trần Huy Lê Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trần Huy Mí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trần Huy Nghiêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trần Huy Ngụ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trần Huy Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trần Huy Thiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trần Huy Thiên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trần Huy Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu Bắc Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Phùng Huy Hùng” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.