Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Phùng Hùng Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phùng Đ Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Bá Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phùng Đ Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Tự Hung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hai Trường - Tự Đức - Hải Dương Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phùng Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1978 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- PHÙNG TỰ HUNG Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Hai Trường - Tự Đức - HD Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phùng Hưng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H3 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
- Phùng Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/08/1967 Quê quán: Tân Hưng - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phúng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang Phúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1974 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hải Hưng Đơn vị: C42 - D2 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Quang Phúng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Hưng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1967 Quê quán: Tân Hưng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1969 Quê quán: An Hải - Tiên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: An Hải - Tiên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Mơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Ngũ Phú - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Văn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1974 Quê quán: Hưng Đan - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phùng Văn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1974 Quê quán: Hưng Đan - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phùng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1973 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.