Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Phùng Duy Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Duy Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/4965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy phụng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Hà Duy Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: K83 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phùng Duy Nhất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  6. Phùng Duy Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Phụng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/02/1979 Quê quán: đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Xuân Sơn - Đông Triều - Quảng Nam Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phùng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →
  11. Phùng Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Khải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/02/1978 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Phùng Thế Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Trung Phùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  17. Phùng Xuân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tăng Phụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Phùng Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Trần Phùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Duy Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Trung - Phương Thịnh - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 22/03/1969 Mai táng ban đầu: Làng Muôn B3 H4 Gia Lai - Gia Lai