Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Phùng Chí Túy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Chi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phùng Chí Ngân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/7/1975 Quê quán: Xuân Phú - Nà Hang - Tuyên Quang Đơn vị: C5 - D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 186 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  4. Mai Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  5. Phùng Bưởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phùng Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  7. Phùng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  8. Phùng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phùng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  10. Trần Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phùng Quang Quy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Kiên Đài - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phụng Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  13. Ngô Phùng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  14. Phùng Thị Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Phùng Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  17. Thái Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Phụng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Chí Túy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Bất Bạt- Hy sinh: 17/12/1968
  2. Phùng Chí Túy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Nghĩa- Sơn Tây- Hy sinh: 1/12/1968
  3. Phùng Chí Túy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Bất Bạt- Hy sinh: 17/12/1968