Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Phùng Công Hiệp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Công Phung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1953 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Công Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trương Công Phùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Công Nhả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1230 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Công Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2403 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1821 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 869 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 901 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 364 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1868 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2343 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Phạm Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1581 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Công Múi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 377 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1347 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2434 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Trần Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1782 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Văn Công Nhang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 495 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đinh Công Thau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1355 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Đào Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1601 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Công Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Diêu Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: Tọa độ 96.15.01 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phùng Công Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Điền Lương- Cẩm Khê-Vĩnh Phú Hy sinh: 7/4/1972 (96-15)01 Kon Tum