Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Phùng Bá Yên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Bá Danh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Yên Thịnh Lạng Sơn, Yên Thịnh Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Xuân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phùng Bá Danh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Yên Thịnh, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Xuân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Phụng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Mẫn Bá Phùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/2/1968 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phùng Bá Trai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Phùng Ngọc Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/04/1971 Quê quán: Yên Bài - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phùng Kim Yên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Yên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phùng Ngọc Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 Quê quán: Yên Bài - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Bá Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Đoàn - Phùng Doãn - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Bá Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Đoàn - Phùng Doãn - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Bùi Bá Cự Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  13. Bùi Bá Màn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  14. Bùi bá Mân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  15. Trần Bá Chiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  16. Trần Bá Dư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  17. Trần Bá Kịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu Nam Xem chi tiết →
  18. Trần Bá Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu Nam Xem chi tiết →
  19. Trần Bá Thung Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  20. Trần Bá Trung Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Bá Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tam Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 15/6/1974