Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Phùng Bá Ba”.

  1. Phùng Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phùng Bá Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M276 · Hàng H15 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Phùng Bá Cộng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Phùng Bá Hiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tây Đằng, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 105 Xem chi tiết →
  5. Phùng Bá Hộ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Bá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/8/1874 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Bá Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M11 · Lô LB · Khu D10 Xem chi tiết →
  8. Phùng Bá Giá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phùng Ngọc Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H3 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  10. Phùng bá Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TX Bỉm sơn, Phường Bắc Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phùng văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 117 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Phùng Bá Giá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phùng Bá Danh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Yên Thịnh, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Xuân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phùng Ba Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Xuân Tường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phùng Bá Danh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Yên Thịnh Lạng Sơn, Yên Thịnh Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Xuân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phùng Bá Danh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phùng Bá Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phùng Bá Nhi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/7/1967 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phùng Bá Phượng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phùng Bá Tuyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Ngọc Trạc - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Ba E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Kéo Dây, Đề Thám, Tràng Định Hy sinh: 03/12/1969 Mai táng ban đầu: (82-72)02 Đức Lập
  2. Phùng Bá Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Chiến - Đông Vệ - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 28.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phùng Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kéo Lầy - Đề Thám - Trang Định - Lạng Sơn Hy sinh: 1/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 82.72.02 Bản đồ UTM 1/50.000