Tìm thấy 97 hồ sơ cho “Phùng Bá Ba”.

  1. Bá Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phùng Bá Phượng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  3. Phùng Bá Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phùng Bá Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Bá Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phùng Bá Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phùng Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
  8. Phùng Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Vũ Bá Phụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Mẫn Bá Phùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/2/1968 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phùng Bá Hoả Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/8/1967 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phùng Bá Huyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Phùng Bá Nhi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/07/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phùng Bá Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Phùng Bá Sáu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Phùng Bá Trai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1958 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 747 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  18. Ba Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Phúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 208 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Phụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/8/1973 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Ba E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Kéo Dây, Đề Thám, Tràng Định Hy sinh: 03/12/1969 Mai táng ban đầu: (82-72)02 Đức Lập
  2. Phùng Bá Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Chiến - Đông Vệ - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 28.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phùng Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kéo Lầy - Đề Thám - Trang Định - Lạng Sơn Hy sinh: 1/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 82.72.02 Bản đồ UTM 1/50.000