Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Phùng Đức Dương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phùng Đức Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phùng Đức Văn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phùng Đức Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phùng Đức Xuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Phụng Dương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Đức Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Đương Đức Trọng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Phùng Đức Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phùng Đức ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Mạc Văn Phùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Tự Hung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hai Trường - Tự Đức - Hải Dương Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lưu Thế Phủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 121 Xem chi tiết →
- Phùng Thị Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 146 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 143 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 145 Xem chi tiết →
- Phùng Kim Toản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Hợi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.