Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Phùng Đức Đon”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Đức Bùi - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. LS Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Long Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Phùng Cao Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Sản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Phùng Đình Dự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1975 Quê quán: Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: D 6 - F 675 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1975 Quê quán: Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: D 6 - F 675 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Hoằng Phụng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: V22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Đức Đon Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 21/3/1970