Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Phùng Đức”.
- Phùng Đức Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Phùng Đức ỏn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phùng Đức ổn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phùng Đức Ngoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Phùng Đức Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phùng Đức ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phùng Đức Hoạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Phùng Đức Kiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Đức Kiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Đức Mạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/05/1979 Quê quán: Hoàng Xã - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Đức Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Hồng thái - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Đức Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Đức Mạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/5/1979 Quê quán: Hoàng Xã - Tam Thanh - Vĩnh Phúc Đơn vị: C1 D1 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Đức Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Hạp Thành - Kỳ sơn - Hà Tây Đơn vị: C4 D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Đức Ngoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1980 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Trạm thực phẩm 5 - Cục quân lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hóa Trung - Đồng Hỉ - Bắc Thái Hy sinh: 8/3/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/8/78
- Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 27/12/1977
- Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/05/1970 (86-68) 1/100000
- Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Việt Hòa- thị xã Hải Hưng Hy sinh: 8/9/1978 mộ 201 hàng 7, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh