Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Phùng Đức”.
- Phùng Đức Phễu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phùng Đức Sinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phùng Đức Thọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phùng Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 153 Xem chi tiết →
- Phùng Đức Vị Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/1/1951 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phùng Đức Bích Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phùng Đức Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phùng Đức Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Hạp Thành - Kỳ sơn - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1530 Xem chi tiết →
- Phùng Đức Ngoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1980 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phùng Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: xã Quảng thạch, Xã Quảng Thạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phùng Đức Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phùng Đức ơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Phùng Đức Hạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Phùng Đức Văn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phùng Đức Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 200 · Hàng 3 · Lô IV Xem chi tiết →
- Phùng Đức lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 16a Xem chi tiết →
- Phúng Đức Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Phùng Đức An Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phùng Đức Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 · Khu T Xem chi tiết →
- Phùng Đức Ca Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hóa Trung - Đồng Hỉ - Bắc Thái Hy sinh: 8/3/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/8/78
- Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 27/12/1977
- Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/05/1970 (86-68) 1/100000
- Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Việt Hòa- thị xã Hải Hưng Hy sinh: 8/9/1978 mộ 201 hàng 7, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh