Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Phùng Đức”.

  1. Phùng Đức Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Phùng Đức Tòng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 68 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phùng Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phùng Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Phan Phụng Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phùng Đức Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phùng Đức Dục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 68 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Phùng Đức Ngoãn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N9 · Hàng 12 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  9. Phùng Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T34 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu k Xem chi tiết →
  10. Phùng Đức Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Phùng Đức ý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Y5 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Q Xem chi tiết →
  12. Phùng Đức Bích Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1/1950 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Phùng Đức Dấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Phùng Đức Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/7/1966 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phùng Đức Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/2/1950 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phùng Đức Iêng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/9/1970 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Phùng Đức Kế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phùng Đức Lõn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phùng Đức Lệnh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/8/1950 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Phùng Đức Oánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hóa Trung - Đồng Hỉ - Bắc Thái Hy sinh: 8/3/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/8/78
  3. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 27/12/1977
  4. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/05/1970 (86-68) 1/100000
  5. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Việt Hòa- thị xã Hải Hưng Hy sinh: 8/9/1978 mộ 201 hàng 7, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
→ Xem cả 21 người trong các danh sách