Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Phùng Đăng Huyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đăng Phụng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phùng Công Đặng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã An tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 7 · Lô A3 Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô C Xem chi tiết →
- Phùng Đăng Dinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Phùng Quốc Đặng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đăng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đặng Năm sinh: 1887 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đặng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phùng Đăng Khuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Thế Phụng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Thế Phụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phùng Hải Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phùng Đăng Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đặng Công Phụng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M126 · Hàng H7 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Phụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H6 · Lô LM6 · Khu KM Xem chi tiết →
- Đặng Phùng Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Quang Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1967 Quê quán: Y Ký - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.