Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Phùng Đăng Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Đặng Quang Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Phùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 36 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 163 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Phụng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Phùng Đăng Khoa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/2/1984 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Phùng Đăng Ninh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Phùng Đăng Phức Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1/1953 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Đặng đình Phúng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 20 · Lô 25 Xem chi tiết →
  15. Phùng Đảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 91 Xem chi tiết →
  16. Phùng Đặng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đặng Duy Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đặng Kim Phủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Đặng Kì Phùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đặng văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Đăng Huyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Trào - Mỹ Thuận - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn