Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Phùng Đình Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Tây, Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phùng Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Tây, Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phùng Xuân Đình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1974 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: K18 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Phùng Xuân Đình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1974 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: K18 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. PHùng Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Bùi Đình Phùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Phùng Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phùng Đình Văn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Hà Quang - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: D Bộ 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hà Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: BC, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D8 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phùng Quang Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1973 Quê quán: An Thanh - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1973 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1968 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1973 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phùng Kiên Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Thai - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Dinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/12/1971 Quê quán: Tây Sơn - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phùng Đình Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Phú Sơn - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Quãn Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Phùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: Tân Thuật - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phùng Quang Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Quãn Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Đình Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoằng Phụ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1968 Mai táng ban đầu: Tây đường 14, h67, Kon Tum