Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Phùng Đình Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Phùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Tạ Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 115 · Hàng L Xem chi tiết →
  5. Trần đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 140 Xem chi tiết →
  6. Phan Đình Phùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 640 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Phan Đình Phùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Phùng Đình Thuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Đinh Phụng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  12. Phùng Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Võ Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Dương Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Phùng Kiên Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/10/192 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 96 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Đỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 106 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  19. Phùng Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 26 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Đình Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoằng Phụ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1968 Mai táng ban đầu: Tây đường 14, h67, Kon Tum