Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Phùng Đình Mỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Đình Phụng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Phùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phùng Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Bùi Đình Phùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Phùng Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phùng Bá Mỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Phú Mỹ - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: D274 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phùng Đình Huy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Tác Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 03/04/1971 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Tác Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Cao Phụng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đức Phụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phùng Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Phúng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần T Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: 76 Phan Đình Phùng - Nam Định - Nam Định Đơn vị: E209 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần T Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: 76 Phan Đình Phùng - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phùng Đình Sơn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Châu Phi Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Xuân Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hy sinh: 3/4/1972
  2. Phùng Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hy sinh: 3/4/1972