Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Phùng Đình Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Hạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu Nam Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Hạn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu Nam Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Kế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Kế Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Miêng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Mậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Nghê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu Nam Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu Nam Xem chi tiết →
  11. Đình Xuân Nghiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Khu Nam Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đình Duyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu Nam Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đình Kiền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  14. Đỗ Đình Xuyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đình Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đình Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  17. Đỗ đình Duyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu Nam Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/2/1976 Quê quán: Đông Phung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  19. Vũ Thế Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D8 - e16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Vũ Thế Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D8 - e16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Đình Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Khánh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 25/06/1972 (65-47) Phú Túc 1/5000