Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Phùng Đình Hùng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Thực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Đĩnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Đĩnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Trần Xuân Định Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Tạ Đình Am Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Tạ Đình Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Tạ Đình Thạch Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Tạ Đình Đại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Tạ Đình Độ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Tạ Đình Độ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Vũ Đình Phiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bể Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bễ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dũng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu Bắc Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.