Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Phùng Đình Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Xuân Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 520 Xem chi tiết →
  2. Phùng Xuân Đính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 205 Xem chi tiết →
  3. Phùng Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1978 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/9/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phùng Mạnh Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Ngư trì - Nam cường - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1681 Xem chi tiết →
  6. Phùng Mạnh Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phùng Mạnh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phùng Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Phùng Bá Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phùng Mạnh Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Ngư trì - Nam cường - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phùng Đình Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 297 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Phùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 36 Xem chi tiết →
  15. Bùi Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1969 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Định Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Phùng Đình Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Phùng Đình Học Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Phụng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Văn Phú - Văn Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Đình Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Khánh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 25/06/1972 (65-47) Phú Túc 1/5000