Tìm thấy 122 hồ sơ cho “Phùng Đình An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H7 · Khu A4 Xem chi tiết →
  2. Phùng Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phùng Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1979 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phùng Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  6. Phùng Bá Biểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/05/1978 Quê quán: An duyên - Đại an - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phùng Gia An Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phùng Anh Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Nhà 140 Vĩnh Phú - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phùng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phùng Bá Biểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/05/1978 Quê quán: An duyên - Đại an - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C8 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phùng Báng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phùng Đàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/9/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phùng Quang Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1973 Quê quán: An Thanh - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Xịch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Phùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Phùng Thế Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phùng Trọng Thạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Đình An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Thịnh- Châu Yên- Hy sinh: 27/11/1969
  2. Phùng Đình An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Thịnh- Châu Yên- Hy sinh: 27/11/1969