Tìm thấy 122 hồ sơ cho “Phùng Đình An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1973 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1973 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phùng Đình Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: An duyên - Đại an - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C7 D5 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phùng Đình Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1964 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Thuỵ Liên - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phùng Đình Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1964 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E222 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phùng Xuân Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 520 Xem chi tiết →
  10. Phùng Xuân Đính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 205 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Phụng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 912 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17 - 08 - 1972 Quê quán: An Lý - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Cao Đình Phùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/10/1965 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phùng Đình Châu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/8/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phùng Xuân Đình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Phùng Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Lương Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Mậu Đức - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: An Lý - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Đình An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Thịnh- Châu Yên- Hy sinh: 27/11/1969
  2. Phùng Đình An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Thịnh- Châu Yên- Hy sinh: 27/11/1969