Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Phóng Văn Cảnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 5a Xem chi tiết →
- Trần Văn Canh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Cao Văn Cảnh Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Giao Phong, Xã Giao Phong, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 51 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Văn Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/5/1951 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/11/1966 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Cảnh Bạt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/7/1954 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Vân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Cảnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/5/1980 Quê quán: Đoàn Xá - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E201 - F305 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Lương Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1953 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lương Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lương Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1954 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Canh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/4/1954 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 95 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.