Tìm thấy 6.979 hồ sơ cho “Phó Văn Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. lê văn minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: hương long, Phường Hương Long, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 Xem chi tiết →
  2. nguyễn văn sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: hương long, Phường Hương Long, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 33 Xem chi tiết →
  3. nguyễn văn vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: hương long, Phường Hương Long, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 125 Xem chi tiết →
  4. phan văn thẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: hương long, Phường Hương Long, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 119 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Cẩm Phổ, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nông Văn Đằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Phúc Thận - Phổ Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đối Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Trần Phố - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1967 Quê quán: Đức Phổ, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: C15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đối Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/04/1972 Quê quán: Trần Phó - Hiệp Hà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Tỉnh đội Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Duyên Hải, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Nghiệp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: T.Lợi - Phổ Yên - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Phố Đồng Nhân, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1969 Quê quán: Bắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Tạ Văn Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/10/1969 Quê quán: Đ.Thái - Phổ Yên - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Văn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/3/1970 Quê quán: H.Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Tạ Văn Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/10/1969 Quê quán: Đ.Thái - Phổ Yên - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Trọng Văn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/3/1970 Quê quán: H.Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1967 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phó Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 18/11/1971
  2. Phó Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 18/1/1971
  3. Phó Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 18/1/1971
  4. Phó Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 18/1/1971