Tìm thấy 6.980 hồ sơ cho “Phó Văn Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Văn Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Lọng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Lòng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  9. Đậu Văn Long Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 7 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Lý(Long) Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn (Hồng) Lồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phó Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 18/11/1971
  2. Phó Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 18/1/1971
  3. Phó Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 18/1/1971
  4. Phó Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 18/1/1971