Tìm thấy 6.980 hồ sơ cho “Phó Văn Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phớ Văn Dị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lòng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/6/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyên Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  11. Ngưyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Phò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trà Văn Phở Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 10 · Lô 112 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 67 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phó Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 18/11/1971
  2. Phó Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 18/1/1971
  3. Phó Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 18/1/1971
  4. Phó Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 18/1/1971