Tìm thấy 755 hồ sơ cho “Phát”.

  1. Nguyễn Thế Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 403 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1960 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1866 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2032 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng H26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 548 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang Quang Châu, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Ngô Phát Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Ngô Quang Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2777 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 655 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hồng Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Phát Năm sinh: 5/2/ Ngày hy sinh: 15/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Phát Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 664 · Khu 5 Xem chi tiết →

Còn 162 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 3, Đắc Sở, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/8/1966
  2. Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
  3. Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
  4. Lê Văn Phát E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1968 Mai táng ban đầu: Sông Đắc Mế, đường đi b3
  5. Đào Phát Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiên Phong, Thư Trì, Thái Bình Mai táng ban đầu: (59750-47685) Bu Pơ Răng Hàng 1; Ô 2; Số 2; Khối 0
→ Xem cả 162 người trong các danh sách