Tìm thấy 755 hồ sơ cho “Phát”.

  1. Mai Văn Phát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phát Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/6/1973 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phát Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 418 · Hàng 22 · Lô T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1973 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/6/1957 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1964 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 127 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Phạm Tuần Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 107 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Phất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Tr - Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  19. Trương Quang Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trương Quang Phát
  20. Trương Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →

Còn 162 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 3, Đắc Sở, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/8/1966
  2. Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
  3. Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
  4. Lê Văn Phát E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1968 Mai táng ban đầu: Sông Đắc Mế, đường đi b3
  5. Đào Phát Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiên Phong, Thư Trì, Thái Bình Mai táng ban đầu: (59750-47685) Bu Pơ Răng Hàng 1; Ô 2; Số 2; Khối 0
→ Xem cả 162 người trong các danh sách