Tìm thấy 755 hồ sơ cho “Phát”.
- Trần Công Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phát Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Phạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần thị Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trịnh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Phất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Đinh Duy Phát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 384 · Khu K3 Xem chi tiết →
- A Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Phát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bạch Xuân Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Cao Đức Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Dư Lụt Phát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Tấn Phát Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Phật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1950 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 162 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Bá Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 3, Đắc Sở, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/8/1966
- Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
- Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
- Lê Văn Phát E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1968 Mai táng ban đầu: Sông Đắc Mế, đường đi b3
- Đào Phát Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiên Phong, Thư Trì, Thái Bình Mai táng ban đầu: (59750-47685) Bu Pơ Răng Hàng 1; Ô 2; Số 2; Khối 0