Tìm thấy 755 hồ sơ cho “Phát”.

  1. Võ văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Đỗ Huy Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Nội – Bình Lục, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Phát Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/8/1973 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hoà - Thái Bình Đơn vị: Ty AN Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Phát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Đồng Lâm - Thanh Thủy - Phú Thọ Đơn vị: C11 D3 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Đặng Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1980 Quê quán: Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C22 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Hồng Phong - Đăng Phong - Hà Tây Đơn vị: C4 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Phất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: An Đỗ - Bắc Sơn – Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Vũ Tiến Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C 4 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Vũ Tiến Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C 4 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Tấn Phát Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/02/1985 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E10 D11 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Tấn Phát Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/02/1985 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E10 D11 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Phát Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Phòng giáo dục huyện cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/02/1950 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Công an TP.Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1979 Quê quán: Phường 16 - Quận 1 - Thành phố Hồ - Hồ Chí Minh Đơn vị: thanh niên xung phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1979 Quê quán: Phường 16 - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: thanh niên xung phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 162 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 3, Đắc Sở, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/8/1966
  2. Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
  3. Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
  4. Lê Văn Phát E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1968 Mai táng ban đầu: Sông Đắc Mế, đường đi b3
  5. Đào Phát Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiên Phong, Thư Trì, Thái Bình Mai táng ban đầu: (59750-47685) Bu Pơ Răng Hàng 1; Ô 2; Số 2; Khối 0
→ Xem cả 162 người trong các danh sách