Tìm thấy 755 hồ sơ cho “Phát”.
- Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/7/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/08/1970 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/06/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Thanh Phất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1978 Quê quán: Thôn Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C20 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- TRẦN VĂN PHÁT Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1948 Quê quán: Vạn Thạnh - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Phát Tài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/12/1965 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Phát Tài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/12/1965 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Phát Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 03/07/1973 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: ủy Tr.Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Vĩnh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Tân Lập - Quảng Hoà - Quảng Ninh Đơn vị: D7 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Vĩnh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Tân Lập - Quảng Hoà - Quảng Ninh Đơn vị: D7 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tống Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Trường Phất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Chi Lăng - Thanh Liêm - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Phật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Thanh Hà - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Phất Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 31/12/1952 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Tấn Phát Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 26/10/1966 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Cục Hậu cần QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Phát Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Phòng Ch.sách QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Đức Phát Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1982 Quê quán: Duy Minh - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: C3 - D7 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1981 Quê quán: TX Tam kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: D29 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 162 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Bá Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 3, Đắc Sở, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/8/1966
- Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
- Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
- Lê Văn Phát E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1968 Mai táng ban đầu: Sông Đắc Mế, đường đi b3
- Đào Phát Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiên Phong, Thư Trì, Thái Bình Mai táng ban đầu: (59750-47685) Bu Pơ Răng Hàng 1; Ô 2; Số 2; Khối 0