Tìm thấy 755 hồ sơ cho “Phát”.
- Phan Đình Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hướng Lập - Hướng Hoá - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phát Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 02/09/1968 Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Phát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/12/1975 Quê quán: Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Vũ Đình Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/8/1976 Quê quán: Đông Phung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/03/1973 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Ngọc lữ - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Cao Văn Phất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/09/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1987 Quê quán: Vọng Đông - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Hà Xuân Phát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Lục Yên, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: C7 BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phát Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/2004 Quê quán: Phú Lâm - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Phước Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1981 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1985 Quê quán: Phú Mỹ - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Lê lợi - kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Hòa Bình - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Ngô Quang Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Mai Đình - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Phú Lâm - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 162 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Bá Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 3, Đắc Sở, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/8/1966
- Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
- Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
- Lê Văn Phát E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1968 Mai táng ban đầu: Sông Đắc Mế, đường đi b3
- Đào Phát Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiên Phong, Thư Trì, Thái Bình Mai táng ban đầu: (59750-47685) Bu Pơ Răng Hàng 1; Ô 2; Số 2; Khối 0