Tìm thấy 755 hồ sơ cho “Phát”.

  1. Phạm Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Phát Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1322 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Sáu Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  5. Trưng Phát Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 277 Xem chi tiết →
  6. Trươgn Phát Toại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/10/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1555 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Trương Phát Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 6/10/1955 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 13 · Khu S Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1946 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 105 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 98 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 224 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 29 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 223 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  14. Trần hữu Phất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Võ Thành Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1946 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đào Xuân Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/3/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1982 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1314 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Đổ Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1963 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 438 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Đổ Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1963 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 539 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 162 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 3, Đắc Sở, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/8/1966
  2. Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
  3. Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
  4. Lê Văn Phát E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1968 Mai táng ban đầu: Sông Đắc Mế, đường đi b3
  5. Đào Phát Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiên Phong, Thư Trì, Thái Bình Mai táng ban đầu: (59750-47685) Bu Pơ Răng Hàng 1; Ô 2; Số 2; Khối 0
→ Xem cả 162 người trong các danh sách