Tìm thấy 755 hồ sơ cho “Phát”.
- Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Quang Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Thế Phát Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Dương Phát Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 902 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Phát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phát Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 4 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Tạ Thanh Phát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Cao Tấn Phát Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Châu Thành Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1960 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Khưu Lâm Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Kim Phát Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lâm Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lê Phát Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1962 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Phát Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1989 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 162 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Bá Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 3, Đắc Sở, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/8/1966
- Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
- Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
- Lê Văn Phát E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1968 Mai táng ban đầu: Sông Đắc Mế, đường đi b3
- Đào Phát Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiên Phong, Thư Trì, Thái Bình Mai táng ban đầu: (59750-47685) Bu Pơ Răng Hàng 1; Ô 2; Số 2; Khối 0