Tìm thấy 755 hồ sơ cho “Phát”.

  1. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 176 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 159 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1956 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 310 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1667 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 857 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 60 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 70 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Phát Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Ngô Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Ngô Xuân Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Phú Lâm - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2778 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  19. Phạm Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 140 · Khu 5 Xem chi tiết →
  20. Phạm Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 232 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 162 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 3, Đắc Sở, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/8/1966
  2. Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
  3. Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 07/10/1967
  4. Lê Văn Phát E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1968 Mai táng ban đầu: Sông Đắc Mế, đường đi b3
  5. Đào Phát Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiên Phong, Thư Trì, Thái Bình Mai táng ban đầu: (59750-47685) Bu Pơ Răng Hàng 1; Ô 2; Số 2; Khối 0
→ Xem cả 162 người trong các danh sách